Chuyển đổi KMF sang PHP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị PHP [Philippine Peso]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
PHP
Định nghĩa: PHP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Philippines.
Bảng chuyển đổi KMF sang PHP
| KMF [Comorian Franc] | PHP [Philippine Peso] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.001474 PHP |
| 0.10 KMF | 0.0147 PHP |
| 1 KMF | 0.1474 PHP |
| 2 KMF | 0.2948 PHP |
| 3 KMF | 0.4422 PHP |
| 5 KMF | 0.7370 PHP |
| 10 KMF | 1.47 PHP |
| 20 KMF | 2.95 PHP |
| 50 KMF | 7.37 PHP |
| 100 KMF | 14.74 PHP |
| 1000 KMF | 147.40 PHP |
Cách chuyển đổi KMF sang PHP
1 KMF = 0.147405 PHP
1 PHP = 6.78 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang PHP:
15 KMF = 15 × 0.147405 PHP = 2.21 PHP