Chuyển đổi KMF sang BGN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị BGN [Bulgarian Lev]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
BGN
Định nghĩa: BGN là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Bulgaria. Vào 2026-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 1.95583 BGN.
Bảng chuyển đổi KMF sang BGN
| KMF [Comorian Franc] | BGN [Bulgarian Lev] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000040 BGN |
| 0.10 KMF | 0.000397 BGN |
| 1 KMF | 0.003971 BGN |
| 2 KMF | 0.007942 BGN |
| 3 KMF | 0.0119 BGN |
| 5 KMF | 0.0199 BGN |
| 10 KMF | 0.0397 BGN |
| 20 KMF | 0.0794 BGN |
| 50 KMF | 0.1985 BGN |
| 100 KMF | 0.3971 BGN |
| 1000 KMF | 3.97 BGN |
Cách chuyển đổi KMF sang BGN
1 KMF = 0.003971 BGN
1 BGN = 251.84 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang BGN:
15 KMF = 15 × 0.003971 BGN = 0.059562 BGN