Chuyển đổi KMF sang BGN

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị BGN [Bulgarian Lev]
KMF [Comorian Franc]
BGN [Bulgarian Lev]

KMF

Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.

BGN

Định nghĩa: BGN là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Bulgaria. Vào 2026-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 1.95583 BGN.

Bảng chuyển đổi KMF sang BGN

KMF [Comorian Franc] BGN [Bulgarian Lev]
0.01 KMF 0.000039 BGN
0.10 KMF 0.000395 BGN
1 KMF 0.003949 BGN
2 KMF 0.007899 BGN
3 KMF 0.0118 BGN
5 KMF 0.0197 BGN
10 KMF 0.0395 BGN
20 KMF 0.0790 BGN
50 KMF 0.1975 BGN
100 KMF 0.3949 BGN
1000 KMF 3.95 BGN

Cách chuyển đổi KMF sang BGN

1 KMF = 0.003949 BGN

1 BGN = 253.21 KMF

Ví dụ

Chuyển đổi 15 KMF sang BGN:
15 KMF = 15 × 0.003949 BGN = 0.059239 BGN

Chuyển đổi KMF sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.