Chuyển đổi KMF sang IMP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị IMP [Manx pound]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
Bảng chuyển đổi KMF sang IMP
| KMF [Comorian Franc] | IMP [Manx pound] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000017 IMP |
| 0.10 KMF | 0.000174 IMP |
| 1 KMF | 0.001741 IMP |
| 2 KMF | 0.003482 IMP |
| 3 KMF | 0.005224 IMP |
| 5 KMF | 0.008706 IMP |
| 10 KMF | 0.0174 IMP |
| 20 KMF | 0.0348 IMP |
| 50 KMF | 0.0871 IMP |
| 100 KMF | 0.1741 IMP |
| 1000 KMF | 1.74 IMP |
Cách chuyển đổi KMF sang IMP
1 KMF = 0.001741 IMP
1 IMP = 574.31 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang IMP:
15 KMF = 15 × 0.001741 IMP = 0.026118 IMP