Chuyển đổi KMF sang IMP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị IMP [Manx pound]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
Bảng chuyển đổi KMF sang IMP
| KMF [Comorian Franc] | IMP [Manx pound] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000017 IMP |
| 0.10 KMF | 0.000168 IMP |
| 1 KMF | 0.001685 IMP |
| 2 KMF | 0.003370 IMP |
| 3 KMF | 0.005055 IMP |
| 5 KMF | 0.008424 IMP |
| 10 KMF | 0.0168 IMP |
| 20 KMF | 0.0337 IMP |
| 50 KMF | 0.0842 IMP |
| 100 KMF | 0.1685 IMP |
| 1000 KMF | 1.68 IMP |
Cách chuyển đổi KMF sang IMP
1 KMF = 0.001685 IMP
1 IMP = 593.53 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang IMP:
15 KMF = 15 × 0.001685 IMP = 0.025273 IMP