Chuyển đổi KMF sang IMP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị IMP [Manx pound]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
Bảng chuyển đổi KMF sang IMP
| KMF [Comorian Franc] | IMP [Manx pound] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000017 IMP |
| 0.10 KMF | 0.000169 IMP |
| 1 KMF | 0.001688 IMP |
| 2 KMF | 0.003375 IMP |
| 3 KMF | 0.005063 IMP |
| 5 KMF | 0.008438 IMP |
| 10 KMF | 0.0169 IMP |
| 20 KMF | 0.0338 IMP |
| 50 KMF | 0.0844 IMP |
| 100 KMF | 0.1688 IMP |
| 1000 KMF | 1.69 IMP |
Cách chuyển đổi KMF sang IMP
1 KMF = 0.001688 IMP
1 IMP = 592.53 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang IMP:
15 KMF = 15 × 0.001688 IMP = 0.025315 IMP