Chuyển đổi KMF sang HKD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị HKD [Hong Kong Dollar]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
Bảng chuyển đổi KMF sang HKD
| KMF [Comorian Franc] | HKD [Hong Kong Dollar] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000184 HKD |
| 0.10 KMF | 0.001841 HKD |
| 1 KMF | 0.0184 HKD |
| 2 KMF | 0.0368 HKD |
| 3 KMF | 0.0552 HKD |
| 5 KMF | 0.0921 HKD |
| 10 KMF | 0.1841 HKD |
| 20 KMF | 0.3683 HKD |
| 50 KMF | 0.9207 HKD |
| 100 KMF | 1.84 HKD |
| 1000 KMF | 18.41 HKD |
Cách chuyển đổi KMF sang HKD
1 KMF = 0.018414 HKD
1 HKD = 54.31 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang HKD:
15 KMF = 15 × 0.018414 HKD = 0.276215 HKD