Chuyển đổi KMF sang HKD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị HKD [Hong Kong Dollar]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
Bảng chuyển đổi KMF sang HKD
| KMF [Comorian Franc] | HKD [Hong Kong Dollar] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000178 HKD |
| 0.10 KMF | 0.001779 HKD |
| 1 KMF | 0.0178 HKD |
| 2 KMF | 0.0356 HKD |
| 3 KMF | 0.0534 HKD |
| 5 KMF | 0.0890 HKD |
| 10 KMF | 0.1779 HKD |
| 20 KMF | 0.3558 HKD |
| 50 KMF | 0.8896 HKD |
| 100 KMF | 1.78 HKD |
| 1000 KMF | 17.79 HKD |
Cách chuyển đổi KMF sang HKD
1 KMF = 0.017791 HKD
1 HKD = 56.21 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang HKD:
15 KMF = 15 × 0.017791 HKD = 0.266866 HKD