Chuyển đổi KMF sang MRU
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị MRU [Mauritanian Ouguiya]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
MRU
Định nghĩa: MRU là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mauritania.
Bảng chuyển đổi KMF sang MRU
| KMF [Comorian Franc] | MRU [Mauritanian Ouguiya] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000938 MRU |
| 0.10 KMF | 0.009379 MRU |
| 1 KMF | 0.0938 MRU |
| 2 KMF | 0.1876 MRU |
| 3 KMF | 0.2814 MRU |
| 5 KMF | 0.4690 MRU |
| 10 KMF | 0.9379 MRU |
| 20 KMF | 1.88 MRU |
| 50 KMF | 4.69 MRU |
| 100 KMF | 9.38 MRU |
| 1000 KMF | 93.79 MRU |
Cách chuyển đổi KMF sang MRU
1 KMF = 0.093794 MRU
1 MRU = 10.66 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang MRU:
15 KMF = 15 × 0.093794 MRU = 1.41 MRU