Chuyển đổi KMF sang MRU
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị MRU [Mauritanian Ouguiya]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
MRU
Định nghĩa: MRU là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mauritania.
Bảng chuyển đổi KMF sang MRU
| KMF [Comorian Franc] | MRU [Mauritanian Ouguiya] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000922 MRU |
| 0.10 KMF | 0.009221 MRU |
| 1 KMF | 0.0922 MRU |
| 2 KMF | 0.1844 MRU |
| 3 KMF | 0.2766 MRU |
| 5 KMF | 0.4610 MRU |
| 10 KMF | 0.9221 MRU |
| 20 KMF | 1.84 MRU |
| 50 KMF | 4.61 MRU |
| 100 KMF | 9.22 MRU |
| 1000 KMF | 92.21 MRU |
Cách chuyển đổi KMF sang MRU
1 KMF = 0.092208 MRU
1 MRU = 10.84 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang MRU:
15 KMF = 15 × 0.092208 MRU = 1.38 MRU