Chuyển đổi KMF sang QAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị QAR [Qatari Rial]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
Bảng chuyển đổi KMF sang QAR
| KMF [Comorian Franc] | QAR [Qatari Rial] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000083 QAR |
| 0.10 KMF | 0.000826 QAR |
| 1 KMF | 0.008264 QAR |
| 2 KMF | 0.0165 QAR |
| 3 KMF | 0.0248 QAR |
| 5 KMF | 0.0413 QAR |
| 10 KMF | 0.0826 QAR |
| 20 KMF | 0.1653 QAR |
| 50 KMF | 0.4132 QAR |
| 100 KMF | 0.8264 QAR |
| 1000 KMF | 8.26 QAR |
Cách chuyển đổi KMF sang QAR
1 KMF = 0.008264 QAR
1 QAR = 121.00 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang QAR:
15 KMF = 15 × 0.008264 QAR = 0.123966 QAR