Chuyển đổi KMF sang GIP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị GIP [Gibraltar Pound]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
GIP
Định nghĩa: GIP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gibraltar.
Bảng chuyển đổi KMF sang GIP
| KMF [Comorian Franc] | GIP [Gibraltar Pound] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000017 GIP |
| 0.10 KMF | 0.000169 GIP |
| 1 KMF | 0.001693 GIP |
| 2 KMF | 0.003386 GIP |
| 3 KMF | 0.005080 GIP |
| 5 KMF | 0.008466 GIP |
| 10 KMF | 0.0169 GIP |
| 20 KMF | 0.0339 GIP |
| 50 KMF | 0.0847 GIP |
| 100 KMF | 0.1693 GIP |
| 1000 KMF | 1.69 GIP |
Cách chuyển đổi KMF sang GIP
1 KMF = 0.001693 GIP
1 GIP = 590.59 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang GIP:
15 KMF = 15 × 0.001693 GIP = 0.025398 GIP