Chuyển đổi KMF sang GIP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị GIP [Gibraltar Pound]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
GIP
Định nghĩa: GIP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gibraltar.
Bảng chuyển đổi KMF sang GIP
| KMF [Comorian Franc] | GIP [Gibraltar Pound] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000017 GIP |
| 0.10 KMF | 0.000174 GIP |
| 1 KMF | 0.001738 GIP |
| 2 KMF | 0.003476 GIP |
| 3 KMF | 0.005214 GIP |
| 5 KMF | 0.008690 GIP |
| 10 KMF | 0.0174 GIP |
| 20 KMF | 0.0348 GIP |
| 50 KMF | 0.0869 GIP |
| 100 KMF | 0.1738 GIP |
| 1000 KMF | 1.74 GIP |
Cách chuyển đổi KMF sang GIP
1 KMF = 0.001738 GIP
1 GIP = 575.36 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang GIP:
15 KMF = 15 × 0.001738 GIP = 0.026071 GIP