Chuyển đổi KMF sang KHR

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
KMF [Comorian Franc]
KHR [Cambodian Riel]

KMF

Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.

KHR

Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.

Bảng chuyển đổi KMF sang KHR

KMF [Comorian Franc] KHR [Cambodian Riel]
0.01 KMF 0.0950 KHR
0.10 KMF 0.9505 KHR
1 KMF 9.50 KHR
2 KMF 19.01 KHR
3 KMF 28.51 KHR
5 KMF 47.52 KHR
10 KMF 95.05 KHR
20 KMF 190.10 KHR
50 KMF 475.24 KHR
100 KMF 950.49 KHR
1000 KMF 9505 KHR

Cách chuyển đổi KMF sang KHR

1 KMF = 9.50 KHR

1 KHR = 0.105209 KMF

Ví dụ

Chuyển đổi 15 KMF sang KHR:
15 KMF = 15 × 9.50 KHR = 142.57 KHR

Chuyển đổi KMF sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.