Chuyển đổi KMF sang KHR

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
KMF [Comorian Franc]
KHR [Cambodian Riel]

KMF

Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.

KHR

Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.

Bảng chuyển đổi KMF sang KHR

KMF [Comorian Franc] KHR [Cambodian Riel]
0.01 KMF 0.0925 KHR
0.10 KMF 0.9253 KHR
1 KMF 9.25 KHR
2 KMF 18.51 KHR
3 KMF 27.76 KHR
5 KMF 46.27 KHR
10 KMF 92.53 KHR
20 KMF 185.06 KHR
50 KMF 462.66 KHR
100 KMF 925.31 KHR
1000 KMF 9253 KHR

Cách chuyển đổi KMF sang KHR

1 KMF = 9.25 KHR

1 KHR = 0.108072 KMF

Ví dụ

Chuyển đổi 15 KMF sang KHR:
15 KMF = 15 × 9.25 KHR = 138.80 KHR

Chuyển đổi KMF sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.