Chuyển đổi KMF sang LYD

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
KMF [Comorian Franc]
LYD [Libyan Dinar]

KMF

Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.

LYD

Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.

Bảng chuyển đổi KMF sang LYD

KMF [Comorian Franc] LYD [Libyan Dinar]
0.01 KMF 0.000146 LYD
0.10 KMF 0.001456 LYD
1 KMF 0.0146 LYD
2 KMF 0.0291 LYD
3 KMF 0.0437 LYD
5 KMF 0.0728 LYD
10 KMF 0.1456 LYD
20 KMF 0.2912 LYD
50 KMF 0.7280 LYD
100 KMF 1.46 LYD
1000 KMF 14.56 LYD

Cách chuyển đổi KMF sang LYD

1 KMF = 0.014560 LYD

1 LYD = 68.68 KMF

Ví dụ

Chuyển đổi 15 KMF sang LYD:
15 KMF = 15 × 0.014560 LYD = 0.218399 LYD

Chuyển đổi KMF sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.