Chuyển đổi KMF sang SDG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị SDG [Sudanese Pound]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
SDG
Định nghĩa: SDG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sudan.
Bảng chuyển đổi KMF sang SDG
| KMF [Comorian Franc] | SDG [Sudanese Pound] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.0141 SDG |
| 0.10 KMF | 0.1409 SDG |
| 1 KMF | 1.41 SDG |
| 2 KMF | 2.82 SDG |
| 3 KMF | 4.23 SDG |
| 5 KMF | 7.04 SDG |
| 10 KMF | 14.09 SDG |
| 20 KMF | 28.17 SDG |
| 50 KMF | 70.43 SDG |
| 100 KMF | 140.87 SDG |
| 1000 KMF | 1409 SDG |
Cách chuyển đổi KMF sang SDG
1 KMF = 1.41 SDG
1 SDG = 0.709892 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang SDG:
15 KMF = 15 × 1.41 SDG = 21.13 SDG