Chuyển đổi KMF sang SYP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị SYP [Syrian Pound]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
SYP
Định nghĩa: SYP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Syria.
Bảng chuyển đổi KMF sang SYP
| KMF [Comorian Franc] | SYP [Syrian Pound] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.2948 SYP |
| 0.10 KMF | 2.95 SYP |
| 1 KMF | 29.48 SYP |
| 2 KMF | 58.97 SYP |
| 3 KMF | 88.45 SYP |
| 5 KMF | 147.41 SYP |
| 10 KMF | 294.83 SYP |
| 20 KMF | 589.66 SYP |
| 50 KMF | 1474 SYP |
| 100 KMF | 2948 SYP |
| 1000 KMF | 29483 SYP |
Cách chuyển đổi KMF sang SYP
1 KMF = 29.48 SYP
1 SYP = 0.033918 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang SYP:
15 KMF = 15 × 29.48 SYP = 442.24 SYP