Chuyển đổi KMF sang KYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị KYD [Cayman Islands Dollar]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
KYD
Định nghĩa: KYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Quần đảo Cayman.
Bảng chuyển đổi KMF sang KYD
| KMF [Comorian Franc] | KYD [Cayman Islands Dollar] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000019 KYD |
| 0.10 KMF | 0.000189 KYD |
| 1 KMF | 0.001890 KYD |
| 2 KMF | 0.003780 KYD |
| 3 KMF | 0.005670 KYD |
| 5 KMF | 0.009449 KYD |
| 10 KMF | 0.0189 KYD |
| 20 KMF | 0.0378 KYD |
| 50 KMF | 0.0945 KYD |
| 100 KMF | 0.1890 KYD |
| 1000 KMF | 1.89 KYD |
Cách chuyển đổi KMF sang KYD
1 KMF = 0.001890 KYD
1 KYD = 529.14 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang KYD:
15 KMF = 15 × 0.001890 KYD = 0.028348 KYD