Chuyển đổi KMF sang TRY
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị TRY [Turkish Lira]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
TRY
Định nghĩa: TRY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Thổ Nhĩ Kỳ.
Bảng chuyển đổi KMF sang TRY
| KMF [Comorian Franc] | TRY [Turkish Lira] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.001142 TRY |
| 0.10 KMF | 0.0114 TRY |
| 1 KMF | 0.1142 TRY |
| 2 KMF | 0.2283 TRY |
| 3 KMF | 0.3425 TRY |
| 5 KMF | 0.5709 TRY |
| 10 KMF | 1.14 TRY |
| 20 KMF | 2.28 TRY |
| 50 KMF | 5.71 TRY |
| 100 KMF | 11.42 TRY |
| 1000 KMF | 114.17 TRY |
Cách chuyển đổi KMF sang TRY
1 KMF = 0.114174 TRY
1 TRY = 8.76 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang TRY:
15 KMF = 15 × 0.114174 TRY = 1.71 TRY