Chuyển đổi KMF sang TRY
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị TRY [Turkish Lira]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
TRY
Định nghĩa: TRY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Thổ Nhĩ Kỳ.
Bảng chuyển đổi KMF sang TRY
| KMF [Comorian Franc] | TRY [Turkish Lira] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.001133 TRY |
| 0.10 KMF | 0.0113 TRY |
| 1 KMF | 0.1133 TRY |
| 2 KMF | 0.2266 TRY |
| 3 KMF | 0.3399 TRY |
| 5 KMF | 0.5665 TRY |
| 10 KMF | 1.13 TRY |
| 20 KMF | 2.27 TRY |
| 50 KMF | 5.67 TRY |
| 100 KMF | 11.33 TRY |
| 1000 KMF | 113.31 TRY |
Cách chuyển đổi KMF sang TRY
1 KMF = 0.113308 TRY
1 TRY = 8.83 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang TRY:
15 KMF = 15 × 0.113308 TRY = 1.70 TRY