Chuyển đổi KMF sang ETB
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị ETB [Ethiopian Birr]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
ETB
Định nghĩa: ETB là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ethiopia.
Bảng chuyển đổi KMF sang ETB
| KMF [Comorian Franc] | ETB [Ethiopian Birr] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.003832 ETB |
| 0.10 KMF | 0.0383 ETB |
| 1 KMF | 0.3832 ETB |
| 2 KMF | 0.7665 ETB |
| 3 KMF | 1.15 ETB |
| 5 KMF | 1.92 ETB |
| 10 KMF | 3.83 ETB |
| 20 KMF | 7.66 ETB |
| 50 KMF | 19.16 ETB |
| 100 KMF | 38.32 ETB |
| 1000 KMF | 383.24 ETB |
Cách chuyển đổi KMF sang ETB
1 KMF = 0.383239 ETB
1 ETB = 2.61 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang ETB:
15 KMF = 15 × 0.383239 ETB = 5.75 ETB