Chuyển đổi KMF sang EUR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị EUR [Euro]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
EUR
Định nghĩa: EUR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: khu vực đồng euro.
Bảng chuyển đổi KMF sang EUR
| KMF [Comorian Franc] | EUR [Euro] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000020 EUR |
| 0.10 KMF | 0.000202 EUR |
| 1 KMF | 0.002019 EUR |
| 2 KMF | 0.004039 EUR |
| 3 KMF | 0.006058 EUR |
| 5 KMF | 0.0101 EUR |
| 10 KMF | 0.0202 EUR |
| 20 KMF | 0.0404 EUR |
| 50 KMF | 0.1010 EUR |
| 100 KMF | 0.2019 EUR |
| 1000 KMF | 2.02 EUR |
Cách chuyển đổi KMF sang EUR
1 KMF = 0.002019 EUR
1 EUR = 495.19 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang EUR:
15 KMF = 15 × 0.002019 EUR = 0.030291 EUR