Chuyển đổi KMF sang PGK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị PGK [Papua New Guinean Kina]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
PGK
Định nghĩa: PGK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Papua New Guinea.
Bảng chuyển đổi KMF sang PGK
| KMF [Comorian Franc] | PGK [Papua New Guinean Kina] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000106 PGK |
| 0.10 KMF | 0.001061 PGK |
| 1 KMF | 0.0106 PGK |
| 2 KMF | 0.0212 PGK |
| 3 KMF | 0.0318 PGK |
| 5 KMF | 0.0530 PGK |
| 10 KMF | 0.1061 PGK |
| 20 KMF | 0.2121 PGK |
| 50 KMF | 0.5304 PGK |
| 100 KMF | 1.06 PGK |
| 1000 KMF | 10.61 PGK |
Cách chuyển đổi KMF sang PGK
1 KMF = 0.010607 PGK
1 PGK = 94.27 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang PGK:
15 KMF = 15 × 0.010607 PGK = 0.159110 PGK