Chuyển đổi KMF sang UGX
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị UGX [Ugandan Shilling]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
UGX
Định nghĩa: UGX là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uganda.
Bảng chuyển đổi KMF sang UGX
| KMF [Comorian Franc] | UGX [Ugandan Shilling] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.0953 UGX |
| 0.10 KMF | 0.9529 UGX |
| 1 KMF | 9.53 UGX |
| 2 KMF | 19.06 UGX |
| 3 KMF | 28.59 UGX |
| 5 KMF | 47.65 UGX |
| 10 KMF | 95.29 UGX |
| 20 KMF | 190.58 UGX |
| 50 KMF | 476.46 UGX |
| 100 KMF | 952.92 UGX |
| 1000 KMF | 9529 UGX |
Cách chuyển đổi KMF sang UGX
1 KMF = 9.53 UGX
1 UGX = 0.104940 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang UGX:
15 KMF = 15 × 9.53 UGX = 142.94 UGX