Chuyển đổi KMF sang UGX
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị UGX [Ugandan Shilling]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
UGX
Định nghĩa: UGX là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uganda.
Bảng chuyển đổi KMF sang UGX
| KMF [Comorian Franc] | UGX [Ugandan Shilling] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.0920 UGX |
| 0.10 KMF | 0.9198 UGX |
| 1 KMF | 9.20 UGX |
| 2 KMF | 18.40 UGX |
| 3 KMF | 27.60 UGX |
| 5 KMF | 45.99 UGX |
| 10 KMF | 91.98 UGX |
| 20 KMF | 183.97 UGX |
| 50 KMF | 459.92 UGX |
| 100 KMF | 919.84 UGX |
| 1000 KMF | 9198 UGX |
Cách chuyển đổi KMF sang UGX
1 KMF = 9.20 UGX
1 UGX = 0.108714 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang UGX:
15 KMF = 15 × 9.20 UGX = 137.98 UGX