Chuyển đổi KMF sang CLF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị CLF [Chilean Unit of Account (UF)]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
Bảng chuyển đổi KMF sang CLF
| KMF [Comorian Franc] | CLF [Chilean Unit of Account (UF)] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000001 CLF |
| 0.10 KMF | 0.000006 CLF |
| 1 KMF | 0.000057 CLF |
| 2 KMF | 0.000113 CLF |
| 3 KMF | 0.000170 CLF |
| 5 KMF | 0.000283 CLF |
| 10 KMF | 0.000566 CLF |
| 20 KMF | 0.001132 CLF |
| 50 KMF | 0.002830 CLF |
| 100 KMF | 0.005660 CLF |
| 1000 KMF | 0.0566 CLF |
Cách chuyển đổi KMF sang CLF
1 KMF = 0.000057 CLF
1 CLF = 17667 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang CLF:
15 KMF = 15 × 0.000057 CLF = 0.000849 CLF