Chuyển đổi KMF sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi KMF sang HRK
| KMF [Comorian Franc] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000153 HRK |
| 0.10 KMF | 0.001530 HRK |
| 1 KMF | 0.0153 HRK |
| 2 KMF | 0.0306 HRK |
| 3 KMF | 0.0459 HRK |
| 5 KMF | 0.0765 HRK |
| 10 KMF | 0.1530 HRK |
| 20 KMF | 0.3059 HRK |
| 50 KMF | 0.7648 HRK |
| 100 KMF | 1.53 HRK |
| 1000 KMF | 15.30 HRK |
Cách chuyển đổi KMF sang HRK
1 KMF = 0.015297 HRK
1 HRK = 65.37 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang HRK:
15 KMF = 15 × 0.015297 HRK = 0.229453 HRK