Chuyển đổi KMF sang MGA
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị MGA [Malagasy Ariary]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
MGA
Định nghĩa: MGA là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Madagascar.
Bảng chuyển đổi KMF sang MGA
| KMF [Comorian Franc] | MGA [Malagasy Ariary] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.1011 MGA |
| 0.10 KMF | 1.01 MGA |
| 1 KMF | 10.11 MGA |
| 2 KMF | 20.22 MGA |
| 3 KMF | 30.33 MGA |
| 5 KMF | 50.54 MGA |
| 10 KMF | 101.08 MGA |
| 20 KMF | 202.17 MGA |
| 50 KMF | 505.42 MGA |
| 100 KMF | 1011 MGA |
| 1000 KMF | 10108 MGA |
Cách chuyển đổi KMF sang MGA
1 KMF = 10.11 MGA
1 MGA = 0.098928 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang MGA:
15 KMF = 15 × 10.11 MGA = 151.63 MGA