Chuyển đổi KMF sang MVR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị MVR [Maldivian Rufiyaa]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
MVR
Định nghĩa: MVR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Maldives.
Bảng chuyển đổi KMF sang MVR
| KMF [Comorian Franc] | MVR [Maldivian Rufiyaa] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000350 MVR |
| 0.10 KMF | 0.003505 MVR |
| 1 KMF | 0.0350 MVR |
| 2 KMF | 0.0701 MVR |
| 3 KMF | 0.1051 MVR |
| 5 KMF | 0.1752 MVR |
| 10 KMF | 0.3505 MVR |
| 20 KMF | 0.7009 MVR |
| 50 KMF | 1.75 MVR |
| 100 KMF | 3.50 MVR |
| 1000 KMF | 35.05 MVR |
Cách chuyển đổi KMF sang MVR
1 KMF = 0.035045 MVR
1 MVR = 28.53 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang MVR:
15 KMF = 15 × 0.035045 MVR = 0.525680 MVR