Chuyển đổi KMF sang ILS

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
KMF [Comorian Franc]
ILS [Israeli New Sheqel]

KMF

Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.

ILS

Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.

Bảng chuyển đổi KMF sang ILS

KMF [Comorian Franc] ILS [Israeli New Sheqel]
0.01 KMF 0.000071 ILS
0.10 KMF 0.000713 ILS
1 KMF 0.007126 ILS
2 KMF 0.0143 ILS
3 KMF 0.0214 ILS
5 KMF 0.0356 ILS
10 KMF 0.0713 ILS
20 KMF 0.1425 ILS
50 KMF 0.3563 ILS
100 KMF 0.7126 ILS
1000 KMF 7.13 ILS

Cách chuyển đổi KMF sang ILS

1 KMF = 0.007126 ILS

1 ILS = 140.32 KMF

Ví dụ

Chuyển đổi 15 KMF sang ILS:
15 KMF = 15 × 0.007126 ILS = 0.106895 ILS

Chuyển đổi KMF sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.