Chuyển đổi KMF sang RWF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị RWF [Rwandan Franc]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
RWF
Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.
Bảng chuyển đổi KMF sang RWF
| KMF [Comorian Franc] | RWF [Rwandan Franc] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.0345 RWF |
| 0.10 KMF | 0.3447 RWF |
| 1 KMF | 3.45 RWF |
| 2 KMF | 6.89 RWF |
| 3 KMF | 10.34 RWF |
| 5 KMF | 17.23 RWF |
| 10 KMF | 34.47 RWF |
| 20 KMF | 68.93 RWF |
| 50 KMF | 172.33 RWF |
| 100 KMF | 344.67 RWF |
| 1000 KMF | 3447 RWF |
Cách chuyển đổi KMF sang RWF
1 KMF = 3.45 RWF
1 RWF = 0.290136 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang RWF:
15 KMF = 15 × 3.45 RWF = 51.70 RWF