Chuyển đổi KMF sang RWF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị RWF [Rwandan Franc]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
RWF
Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.
Bảng chuyển đổi KMF sang RWF
| KMF [Comorian Franc] | RWF [Rwandan Franc] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.0334 RWF |
| 0.10 KMF | 0.3336 RWF |
| 1 KMF | 3.34 RWF |
| 2 KMF | 6.67 RWF |
| 3 KMF | 10.01 RWF |
| 5 KMF | 16.68 RWF |
| 10 KMF | 33.36 RWF |
| 20 KMF | 66.72 RWF |
| 50 KMF | 166.79 RWF |
| 100 KMF | 333.58 RWF |
| 1000 KMF | 3336 RWF |
Cách chuyển đổi KMF sang RWF
1 KMF = 3.34 RWF
1 RWF = 0.299780 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang RWF:
15 KMF = 15 × 3.34 RWF = 50.04 RWF