Chuyển đổi KMF sang TZS

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
KMF [Comorian Franc]
TZS [Tanzanian Shilling]

KMF

Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.

TZS

Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.

Bảng chuyển đổi KMF sang TZS

KMF [Comorian Franc] TZS [Tanzanian Shilling]
0.01 KMF 0.0601 TZS
0.10 KMF 0.6006 TZS
1 KMF 6.01 TZS
2 KMF 12.01 TZS
3 KMF 18.02 TZS
5 KMF 30.03 TZS
10 KMF 60.06 TZS
20 KMF 120.12 TZS
50 KMF 300.31 TZS
100 KMF 600.62 TZS
1000 KMF 6006 TZS

Cách chuyển đổi KMF sang TZS

1 KMF = 6.01 TZS

1 TZS = 0.166495 KMF

Ví dụ

Chuyển đổi 15 KMF sang TZS:
15 KMF = 15 × 6.01 TZS = 90.09 TZS

Chuyển đổi KMF sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.