Chuyển đổi KMF sang COP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị COP [Colombian Peso]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
COP
Định nghĩa: COP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Colombia.
Bảng chuyển đổi KMF sang COP
| KMF [Comorian Franc] | COP [Colombian Peso] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.0728 COP |
| 0.10 KMF | 0.7277 COP |
| 1 KMF | 7.28 COP |
| 2 KMF | 14.55 COP |
| 3 KMF | 21.83 COP |
| 5 KMF | 36.38 COP |
| 10 KMF | 72.77 COP |
| 20 KMF | 145.53 COP |
| 50 KMF | 363.83 COP |
| 100 KMF | 727.65 COP |
| 1000 KMF | 7277 COP |
Cách chuyển đổi KMF sang COP
1 KMF = 7.28 COP
1 COP = 0.137428 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang COP:
15 KMF = 15 × 7.28 COP = 109.15 COP