Chuyển đổi KMF sang RON
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị RON [Romanian Leu]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
RON
Định nghĩa: RON là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Romania.
Bảng chuyển đổi KMF sang RON
| KMF [Comorian Franc] | RON [Romanian Leu] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000107 RON |
| 0.10 KMF | 0.001069 RON |
| 1 KMF | 0.0107 RON |
| 2 KMF | 0.0214 RON |
| 3 KMF | 0.0321 RON |
| 5 KMF | 0.0535 RON |
| 10 KMF | 0.1069 RON |
| 20 KMF | 0.2138 RON |
| 50 KMF | 0.5345 RON |
| 100 KMF | 1.07 RON |
| 1000 KMF | 10.69 RON |
Cách chuyển đổi KMF sang RON
1 KMF = 0.010690 RON
1 RON = 93.54 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang RON:
15 KMF = 15 × 0.010690 RON = 0.160352 RON