Chuyển đổi KMF sang KZT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị KZT [Kazakhstani Tenge]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
Bảng chuyển đổi KMF sang KZT
| KMF [Comorian Franc] | KZT [Kazakhstani Tenge] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.0105 KZT |
| 0.10 KMF | 0.1047 KZT |
| 1 KMF | 1.05 KZT |
| 2 KMF | 2.09 KZT |
| 3 KMF | 3.14 KZT |
| 5 KMF | 5.24 KZT |
| 10 KMF | 10.47 KZT |
| 20 KMF | 20.95 KZT |
| 50 KMF | 52.37 KZT |
| 100 KMF | 104.74 KZT |
| 1000 KMF | 1047 KZT |
Cách chuyển đổi KMF sang KZT
1 KMF = 1.05 KZT
1 KZT = 0.954747 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang KZT:
15 KMF = 15 × 1.05 KZT = 15.71 KZT