Chuyển đổi KMF sang IQD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị IQD [Iraqi Dinar]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
IQD
Định nghĩa: IQD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iraq.
Bảng chuyển đổi KMF sang IQD
| KMF [Comorian Franc] | IQD [Iraqi Dinar] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.0307 IQD |
| 0.10 KMF | 0.3074 IQD |
| 1 KMF | 3.07 IQD |
| 2 KMF | 6.15 IQD |
| 3 KMF | 9.22 IQD |
| 5 KMF | 15.37 IQD |
| 10 KMF | 30.74 IQD |
| 20 KMF | 61.47 IQD |
| 50 KMF | 153.68 IQD |
| 100 KMF | 307.36 IQD |
| 1000 KMF | 3074 IQD |
Cách chuyển đổi KMF sang IQD
1 KMF = 3.07 IQD
1 IQD = 0.325349 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang IQD:
15 KMF = 15 × 3.07 IQD = 46.10 IQD