Chuyển đổi KMF sang MZN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị MZN [Mozambican Metical]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
MZN
Định nghĩa: MZN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mozambique.
Bảng chuyển đổi KMF sang MZN
| KMF [Comorian Franc] | MZN [Mozambican Metical] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.001449 MZN |
| 0.10 KMF | 0.0145 MZN |
| 1 KMF | 0.1449 MZN |
| 2 KMF | 0.2898 MZN |
| 3 KMF | 0.4348 MZN |
| 5 KMF | 0.7246 MZN |
| 10 KMF | 1.45 MZN |
| 20 KMF | 2.90 MZN |
| 50 KMF | 7.25 MZN |
| 100 KMF | 14.49 MZN |
| 1000 KMF | 144.92 MZN |
Cách chuyển đổi KMF sang MZN
1 KMF = 0.144921 MZN
1 MZN = 6.90 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang MZN:
15 KMF = 15 × 0.144921 MZN = 2.17 MZN