Chuyển đổi KMF sang MZN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị MZN [Mozambican Metical]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
MZN
Định nghĩa: MZN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mozambique.
Bảng chuyển đổi KMF sang MZN
| KMF [Comorian Franc] | MZN [Mozambican Metical] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.001497 MZN |
| 0.10 KMF | 0.0150 MZN |
| 1 KMF | 0.1497 MZN |
| 2 KMF | 0.2993 MZN |
| 3 KMF | 0.4490 MZN |
| 5 KMF | 0.7484 MZN |
| 10 KMF | 1.50 MZN |
| 20 KMF | 2.99 MZN |
| 50 KMF | 7.48 MZN |
| 100 KMF | 14.97 MZN |
| 1000 KMF | 149.67 MZN |
Cách chuyển đổi KMF sang MZN
1 KMF = 0.149672 MZN
1 MZN = 6.68 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang MZN:
15 KMF = 15 × 0.149672 MZN = 2.25 MZN