Chuyển đổi KMF sang DZD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị DZD [Algerian Dinar]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
DZD
Định nghĩa: DZD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Algeria.
Bảng chuyển đổi KMF sang DZD
| KMF [Comorian Franc] | DZD [Algerian Dinar] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.003139 DZD |
| 0.10 KMF | 0.0314 DZD |
| 1 KMF | 0.3139 DZD |
| 2 KMF | 0.6279 DZD |
| 3 KMF | 0.9418 DZD |
| 5 KMF | 1.57 DZD |
| 10 KMF | 3.14 DZD |
| 20 KMF | 6.28 DZD |
| 50 KMF | 15.70 DZD |
| 100 KMF | 31.39 DZD |
| 1000 KMF | 313.94 DZD |
Cách chuyển đổi KMF sang DZD
1 KMF = 0.313939 DZD
1 DZD = 3.19 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang DZD:
15 KMF = 15 × 0.313939 DZD = 4.71 DZD