Chuyển đổi KMF sang UYU
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị UYU [Uruguayan Peso]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
UYU
Định nghĩa: UYU là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uruguay.
Bảng chuyển đổi KMF sang UYU
| KMF [Comorian Franc] | UYU [Uruguayan Peso] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000911 UYU |
| 0.10 KMF | 0.009114 UYU |
| 1 KMF | 0.0911 UYU |
| 2 KMF | 0.1823 UYU |
| 3 KMF | 0.2734 UYU |
| 5 KMF | 0.4557 UYU |
| 10 KMF | 0.9114 UYU |
| 20 KMF | 1.82 UYU |
| 50 KMF | 4.56 UYU |
| 100 KMF | 9.11 UYU |
| 1000 KMF | 91.14 UYU |
Cách chuyển đổi KMF sang UYU
1 KMF = 0.091145 UYU
1 UYU = 10.97 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang UYU:
15 KMF = 15 × 0.091145 UYU = 1.37 UYU