Chuyển đổi KMF sang SEK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị SEK [Swedish Krona]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
SEK
Định nghĩa: SEK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Thụy Điển.
Bảng chuyển đổi KMF sang SEK
| KMF [Comorian Franc] | SEK [Swedish Krona] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000229 SEK |
| 0.10 KMF | 0.002290 SEK |
| 1 KMF | 0.0229 SEK |
| 2 KMF | 0.0458 SEK |
| 3 KMF | 0.0687 SEK |
| 5 KMF | 0.1145 SEK |
| 10 KMF | 0.2290 SEK |
| 20 KMF | 0.4580 SEK |
| 50 KMF | 1.14 SEK |
| 100 KMF | 2.29 SEK |
| 1000 KMF | 22.90 SEK |
Cách chuyển đổi KMF sang SEK
1 KMF = 0.022898 SEK
1 SEK = 43.67 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang SEK:
15 KMF = 15 × 0.022898 SEK = 0.343467 SEK