Chuyển đổi KMF sang ISK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị ISK [Icelandic Króna]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
Bảng chuyển đổi KMF sang ISK
| KMF [Comorian Franc] | ISK [Icelandic Króna] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.002748 ISK |
| 0.10 KMF | 0.0275 ISK |
| 1 KMF | 0.2748 ISK |
| 2 KMF | 0.5495 ISK |
| 3 KMF | 0.8243 ISK |
| 5 KMF | 1.37 ISK |
| 10 KMF | 2.75 ISK |
| 20 KMF | 5.50 ISK |
| 50 KMF | 13.74 ISK |
| 100 KMF | 27.48 ISK |
| 1000 KMF | 274.76 ISK |
Cách chuyển đổi KMF sang ISK
1 KMF = 0.274762 ISK
1 ISK = 3.64 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang ISK:
15 KMF = 15 × 0.274762 ISK = 4.12 ISK