Chuyển đổi KMF sang ISK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị ISK [Icelandic Króna]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
Bảng chuyển đổi KMF sang ISK
| KMF [Comorian Franc] | ISK [Icelandic Króna] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.002837 ISK |
| 0.10 KMF | 0.0284 ISK |
| 1 KMF | 0.2837 ISK |
| 2 KMF | 0.5675 ISK |
| 3 KMF | 0.8512 ISK |
| 5 KMF | 1.42 ISK |
| 10 KMF | 2.84 ISK |
| 20 KMF | 5.67 ISK |
| 50 KMF | 14.19 ISK |
| 100 KMF | 28.37 ISK |
| 1000 KMF | 283.75 ISK |
Cách chuyển đổi KMF sang ISK
1 KMF = 0.283747 ISK
1 ISK = 3.52 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang ISK:
15 KMF = 15 × 0.283747 ISK = 4.26 ISK