Chuyển đổi KMF sang ISK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị ISK [Icelandic Króna]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
Bảng chuyển đổi KMF sang ISK
| KMF [Comorian Franc] | ISK [Icelandic Króna] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.002756 ISK |
| 0.10 KMF | 0.0276 ISK |
| 1 KMF | 0.2756 ISK |
| 2 KMF | 0.5512 ISK |
| 3 KMF | 0.8269 ISK |
| 5 KMF | 1.38 ISK |
| 10 KMF | 2.76 ISK |
| 20 KMF | 5.51 ISK |
| 50 KMF | 13.78 ISK |
| 100 KMF | 27.56 ISK |
| 1000 KMF | 275.62 ISK |
Cách chuyển đổi KMF sang ISK
1 KMF = 0.275624 ISK
1 ISK = 3.63 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang ISK:
15 KMF = 15 × 0.275624 ISK = 4.13 ISK