Chuyển đổi KMF sang AOA
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị AOA [Angolan Kwanza]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
AOA
Định nghĩa: AOA là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Angola.
Bảng chuyển đổi KMF sang AOA
| KMF [Comorian Franc] | AOA [Angolan Kwanza] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.0214 AOA |
| 0.10 KMF | 0.2138 AOA |
| 1 KMF | 2.14 AOA |
| 2 KMF | 4.28 AOA |
| 3 KMF | 6.41 AOA |
| 5 KMF | 10.69 AOA |
| 10 KMF | 21.38 AOA |
| 20 KMF | 42.76 AOA |
| 50 KMF | 106.91 AOA |
| 100 KMF | 213.82 AOA |
| 1000 KMF | 2138 AOA |
Cách chuyển đổi KMF sang AOA
1 KMF = 2.14 AOA
1 AOA = 0.467689 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang AOA:
15 KMF = 15 × 2.14 AOA = 32.07 AOA