Chuyển đổi KMF sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi KMF sang CNH
| KMF [Comorian Franc] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000151 CNH |
| 0.10 KMF | 0.001513 CNH |
| 1 KMF | 0.0151 CNH |
| 2 KMF | 0.0303 CNH |
| 3 KMF | 0.0454 CNH |
| 5 KMF | 0.0757 CNH |
| 10 KMF | 0.1513 CNH |
| 20 KMF | 0.3026 CNH |
| 50 KMF | 0.7565 CNH |
| 100 KMF | 1.51 CNH |
| 1000 KMF | 15.13 CNH |
Cách chuyển đổi KMF sang CNH
1 KMF = 0.015131 CNH
1 CNH = 66.09 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang CNH:
15 KMF = 15 × 0.015131 CNH = 0.226963 CNH