Chuyển đổi KMF sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi KMF sang KWD
| KMF [Comorian Franc] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000007 KWD |
| 0.10 KMF | 0.000072 KWD |
| 1 KMF | 0.000723 KWD |
| 2 KMF | 0.001446 KWD |
| 3 KMF | 0.002168 KWD |
| 5 KMF | 0.003614 KWD |
| 10 KMF | 0.007228 KWD |
| 20 KMF | 0.0145 KWD |
| 50 KMF | 0.0361 KWD |
| 100 KMF | 0.0723 KWD |
| 1000 KMF | 0.7228 KWD |
Cách chuyển đổi KMF sang KWD
1 KMF = 0.000723 KWD
1 KWD = 1383 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang KWD:
15 KMF = 15 × 0.000723 KWD = 0.010842 KWD