Chuyển đổi KMF sang MDL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị MDL [Moldovan Leu]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
MDL
Định nghĩa: MDL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Moldova.
Bảng chuyển đổi KMF sang MDL
| KMF [Comorian Franc] | MDL [Moldovan Leu] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000408 MDL |
| 0.10 KMF | 0.004082 MDL |
| 1 KMF | 0.0408 MDL |
| 2 KMF | 0.0816 MDL |
| 3 KMF | 0.1225 MDL |
| 5 KMF | 0.2041 MDL |
| 10 KMF | 0.4082 MDL |
| 20 KMF | 0.8164 MDL |
| 50 KMF | 2.04 MDL |
| 100 KMF | 4.08 MDL |
| 1000 KMF | 40.82 MDL |
Cách chuyển đổi KMF sang MDL
1 KMF = 0.040818 MDL
1 MDL = 24.50 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang MDL:
15 KMF = 15 × 0.040818 MDL = 0.612266 MDL