Chuyển đổi KMF sang JPY
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị JPY [Japanese Yen]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
Bảng chuyển đổi KMF sang JPY
| KMF [Comorian Franc] | JPY [Japanese Yen] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.003574 JPY |
| 0.10 KMF | 0.0357 JPY |
| 1 KMF | 0.3574 JPY |
| 2 KMF | 0.7149 JPY |
| 3 KMF | 1.07 JPY |
| 5 KMF | 1.79 JPY |
| 10 KMF | 3.57 JPY |
| 20 KMF | 7.15 JPY |
| 50 KMF | 17.87 JPY |
| 100 KMF | 35.74 JPY |
| 1000 KMF | 357.44 JPY |
Cách chuyển đổi KMF sang JPY
1 KMF = 0.357442 JPY
1 JPY = 2.80 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang JPY:
15 KMF = 15 × 0.357442 JPY = 5.36 JPY