Chuyển đổi KMF sang JPY
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị JPY [Japanese Yen]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
Bảng chuyển đổi KMF sang JPY
| KMF [Comorian Franc] | JPY [Japanese Yen] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.003640 JPY |
| 0.10 KMF | 0.0364 JPY |
| 1 KMF | 0.3640 JPY |
| 2 KMF | 0.7280 JPY |
| 3 KMF | 1.09 JPY |
| 5 KMF | 1.82 JPY |
| 10 KMF | 3.64 JPY |
| 20 KMF | 7.28 JPY |
| 50 KMF | 18.20 JPY |
| 100 KMF | 36.40 JPY |
| 1000 KMF | 364.01 JPY |
Cách chuyển đổi KMF sang JPY
1 KMF = 0.364012 JPY
1 JPY = 2.75 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang JPY:
15 KMF = 15 × 0.364012 JPY = 5.46 JPY