Chuyển đổi KMF sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi KMF sang SAR
| KMF [Comorian Franc] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000085 SAR |
| 0.10 KMF | 0.000851 SAR |
| 1 KMF | 0.008513 SAR |
| 2 KMF | 0.0170 SAR |
| 3 KMF | 0.0255 SAR |
| 5 KMF | 0.0426 SAR |
| 10 KMF | 0.0851 SAR |
| 20 KMF | 0.1703 SAR |
| 50 KMF | 0.4257 SAR |
| 100 KMF | 0.8513 SAR |
| 1000 KMF | 8.51 SAR |
Cách chuyển đổi KMF sang SAR
1 KMF = 0.008513 SAR
1 SAR = 117.46 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang SAR:
15 KMF = 15 × 0.008513 SAR = 0.127701 SAR