Chuyển đổi KMF sang GMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị GMD [Gambian Dalasi]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
Bảng chuyển đổi KMF sang GMD
| KMF [Comorian Franc] | GMD [Gambian Dalasi] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.001678 GMD |
| 0.10 KMF | 0.0168 GMD |
| 1 KMF | 0.1678 GMD |
| 2 KMF | 0.3356 GMD |
| 3 KMF | 0.5034 GMD |
| 5 KMF | 0.8390 GMD |
| 10 KMF | 1.68 GMD |
| 20 KMF | 3.36 GMD |
| 50 KMF | 8.39 GMD |
| 100 KMF | 16.78 GMD |
| 1000 KMF | 167.80 GMD |
Cách chuyển đổi KMF sang GMD
1 KMF = 0.167800 GMD
1 GMD = 5.96 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang GMD:
15 KMF = 15 × 0.167800 GMD = 2.52 GMD