Chuyển đổi KMF sang LBP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị LBP [Lebanese Pound]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
LBP
Định nghĩa: LBP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Li-băng.
Bảng chuyển đổi KMF sang LBP
| KMF [Comorian Franc] | LBP [Lebanese Pound] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 2.10 LBP |
| 0.10 KMF | 21.01 LBP |
| 1 KMF | 210.08 LBP |
| 2 KMF | 420.16 LBP |
| 3 KMF | 630.25 LBP |
| 5 KMF | 1050 LBP |
| 10 KMF | 2101 LBP |
| 20 KMF | 4202 LBP |
| 50 KMF | 10504 LBP |
| 100 KMF | 21008 LBP |
| 1000 KMF | 210082 LBP |
Cách chuyển đổi KMF sang LBP
1 KMF = 210.08 LBP
1 LBP = 0.004760 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang LBP:
15 KMF = 15 × 210.08 LBP = 3151 LBP