Chuyển đổi KMF sang STD

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]
KMF [Comorian Franc]
STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]

KMF

Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.

STD

Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.

Bảng chuyển đổi KMF sang STD

KMF [Comorian Franc] STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]
0.01 KMF 0.5230 STD
0.10 KMF 5.23 STD
1 KMF 52.30 STD
2 KMF 104.61 STD
3 KMF 156.91 STD
5 KMF 261.52 STD
10 KMF 523.05 STD
20 KMF 1046 STD
50 KMF 2615 STD
100 KMF 5230 STD
1000 KMF 52305 STD

Cách chuyển đổi KMF sang STD

1 KMF = 52.30 STD

1 STD = 0.019119 KMF

Ví dụ

Chuyển đổi 15 KMF sang STD:
15 KMF = 15 × 52.30 STD = 784.57 STD

Chuyển đổi KMF sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.