Chuyển đổi KMF sang BTN

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị BTN [Bhutanese Ngultrum]
KMF [Comorian Franc]
BTN [Bhutanese Ngultrum]

KMF

Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.

BTN

Định nghĩa: BTN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bhutan.

Bảng chuyển đổi KMF sang BTN

KMF [Comorian Franc] BTN [Bhutanese Ngultrum]
0.01 KMF 0.002241 BTN
0.10 KMF 0.0224 BTN
1 KMF 0.2241 BTN
2 KMF 0.4482 BTN
3 KMF 0.6723 BTN
5 KMF 1.12 BTN
10 KMF 2.24 BTN
20 KMF 4.48 BTN
50 KMF 11.21 BTN
100 KMF 22.41 BTN
1000 KMF 224.11 BTN

Cách chuyển đổi KMF sang BTN

1 KMF = 0.224114 BTN

1 BTN = 4.46 KMF

Ví dụ

Chuyển đổi 15 KMF sang BTN:
15 KMF = 15 × 0.224114 BTN = 3.36 BTN

Chuyển đổi KMF sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.