Chuyển đổi KMF sang BTN

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị BTN [Bhutanese Ngultrum]
KMF [Comorian Franc]
BTN [Bhutanese Ngultrum]

KMF

Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.

BTN

Định nghĩa: BTN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bhutan.

Bảng chuyển đổi KMF sang BTN

KMF [Comorian Franc] BTN [Bhutanese Ngultrum]
0.01 KMF 0.002138 BTN
0.10 KMF 0.0214 BTN
1 KMF 0.2138 BTN
2 KMF 0.4276 BTN
3 KMF 0.6414 BTN
5 KMF 1.07 BTN
10 KMF 2.14 BTN
20 KMF 4.28 BTN
50 KMF 10.69 BTN
100 KMF 21.38 BTN
1000 KMF 213.82 BTN

Cách chuyển đổi KMF sang BTN

1 KMF = 0.213815 BTN

1 BTN = 4.68 KMF

Ví dụ

Chuyển đổi 15 KMF sang BTN:
15 KMF = 15 × 0.213815 BTN = 3.21 BTN

Chuyển đổi KMF sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.