Chuyển đổi KMF sang MKD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị MKD [Macedonian Denar]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
MKD
Định nghĩa: MKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Macedonia.
Bảng chuyển đổi KMF sang MKD
| KMF [Comorian Franc] | MKD [Macedonian Denar] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.001252 MKD |
| 0.10 KMF | 0.0125 MKD |
| 1 KMF | 0.1252 MKD |
| 2 KMF | 0.2503 MKD |
| 3 KMF | 0.3755 MKD |
| 5 KMF | 0.6258 MKD |
| 10 KMF | 1.25 MKD |
| 20 KMF | 2.50 MKD |
| 50 KMF | 6.26 MKD |
| 100 KMF | 12.52 MKD |
| 1000 KMF | 125.15 MKD |
Cách chuyển đổi KMF sang MKD
1 KMF = 0.125151 MKD
1 MKD = 7.99 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang MKD:
15 KMF = 15 × 0.125151 MKD = 1.88 MKD