Chuyển đổi KMF sang MKD

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị MKD [Macedonian Denar]
KMF [Comorian Franc]
MKD [Macedonian Denar]

KMF

Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.

MKD

Định nghĩa: MKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Macedonia.

Bảng chuyển đổi KMF sang MKD

KMF [Comorian Franc] MKD [Macedonian Denar]
0.01 KMF 0.001248 MKD
0.10 KMF 0.0125 MKD
1 KMF 0.1248 MKD
2 KMF 0.2495 MKD
3 KMF 0.3743 MKD
5 KMF 0.6238 MKD
10 KMF 1.25 MKD
20 KMF 2.50 MKD
50 KMF 6.24 MKD
100 KMF 12.48 MKD
1000 KMF 124.76 MKD

Cách chuyển đổi KMF sang MKD

1 KMF = 0.124765 MKD

1 MKD = 8.02 KMF

Ví dụ

Chuyển đổi 15 KMF sang MKD:
15 KMF = 15 × 0.124765 MKD = 1.87 MKD

Chuyển đổi KMF sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.