Chuyển đổi KMF sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi KMF sang OMR
| KMF [Comorian Franc] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000009 OMR |
| 0.10 KMF | 0.000087 OMR |
| 1 KMF | 0.000872 OMR |
| 2 KMF | 0.001744 OMR |
| 3 KMF | 0.002616 OMR |
| 5 KMF | 0.004359 OMR |
| 10 KMF | 0.008719 OMR |
| 20 KMF | 0.0174 OMR |
| 50 KMF | 0.0436 OMR |
| 100 KMF | 0.0872 OMR |
| 1000 KMF | 0.8719 OMR |
Cách chuyển đổi KMF sang OMR
1 KMF = 0.000872 OMR
1 OMR = 1147 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang OMR:
15 KMF = 15 × 0.000872 OMR = 0.013078 OMR