Chuyển đổi KMF sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi KMF sang OMR
| KMF [Comorian Franc] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000009 OMR |
| 0.10 KMF | 0.000090 OMR |
| 1 KMF | 0.000900 OMR |
| 2 KMF | 0.001801 OMR |
| 3 KMF | 0.002701 OMR |
| 5 KMF | 0.004502 OMR |
| 10 KMF | 0.009004 OMR |
| 20 KMF | 0.0180 OMR |
| 50 KMF | 0.0450 OMR |
| 100 KMF | 0.0900 OMR |
| 1000 KMF | 0.9004 OMR |
Cách chuyển đổi KMF sang OMR
1 KMF = 0.000900 OMR
1 OMR = 1111 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang OMR:
15 KMF = 15 × 0.000900 OMR = 0.013507 OMR