Chuyển đổi KMF sang TWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị TWD [New Taiwan Dollar]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
TWD
Định nghĩa: TWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đài Loan.
Bảng chuyển đổi KMF sang TWD
| KMF [Comorian Franc] | TWD [New Taiwan Dollar] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000746 TWD |
| 0.10 KMF | 0.007460 TWD |
| 1 KMF | 0.0746 TWD |
| 2 KMF | 0.1492 TWD |
| 3 KMF | 0.2238 TWD |
| 5 KMF | 0.3730 TWD |
| 10 KMF | 0.7460 TWD |
| 20 KMF | 1.49 TWD |
| 50 KMF | 3.73 TWD |
| 100 KMF | 7.46 TWD |
| 1000 KMF | 74.60 TWD |
Cách chuyển đổi KMF sang TWD
1 KMF = 0.074603 TWD
1 TWD = 13.40 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang TWD:
15 KMF = 15 × 0.074603 TWD = 1.12 TWD