Chuyển đổi KMF sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi KMF sang GNF
| KMF [Comorian Franc] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.2007 GNF |
| 0.10 KMF | 2.01 GNF |
| 1 KMF | 20.07 GNF |
| 2 KMF | 40.14 GNF |
| 3 KMF | 60.21 GNF |
| 5 KMF | 100.36 GNF |
| 10 KMF | 200.71 GNF |
| 20 KMF | 401.43 GNF |
| 50 KMF | 1004 GNF |
| 100 KMF | 2007 GNF |
| 1000 KMF | 20071 GNF |
Cách chuyển đổi KMF sang GNF
1 KMF = 20.07 GNF
1 GNF = 0.049822 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang GNF:
15 KMF = 15 × 20.07 GNF = 301.07 GNF