Chuyển đổi KMF sang CDF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị CDF [Congolese Franc]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
CDF
Định nghĩa: CDF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Congo - Kinshasa.
Bảng chuyển đổi KMF sang CDF
| KMF [Comorian Franc] | CDF [Congolese Franc] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.0542 CDF |
| 0.10 KMF | 0.5420 CDF |
| 1 KMF | 5.42 CDF |
| 2 KMF | 10.84 CDF |
| 3 KMF | 16.26 CDF |
| 5 KMF | 27.10 CDF |
| 10 KMF | 54.20 CDF |
| 20 KMF | 108.41 CDF |
| 50 KMF | 271.02 CDF |
| 100 KMF | 542.05 CDF |
| 1000 KMF | 5420 CDF |
Cách chuyển đổi KMF sang CDF
1 KMF = 5.42 CDF
1 CDF = 0.184487 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang CDF:
15 KMF = 15 × 5.42 CDF = 81.31 CDF