Chuyển đổi KMF sang JEP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị JEP [Jersey Pound]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
JEP
Định nghĩa: JEP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Jersey.
Bảng chuyển đổi KMF sang JEP
| KMF [Comorian Franc] | JEP [Jersey Pound] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000017 JEP |
| 0.10 KMF | 0.000174 JEP |
| 1 KMF | 0.001739 JEP |
| 2 KMF | 0.003477 JEP |
| 3 KMF | 0.005216 JEP |
| 5 KMF | 0.008693 JEP |
| 10 KMF | 0.0174 JEP |
| 20 KMF | 0.0348 JEP |
| 50 KMF | 0.0869 JEP |
| 100 KMF | 0.1739 JEP |
| 1000 KMF | 1.74 JEP |
Cách chuyển đổi KMF sang JEP
1 KMF = 0.001739 JEP
1 JEP = 575.19 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang JEP:
15 KMF = 15 × 0.001739 JEP = 0.026078 JEP