Chuyển đổi KMF sang MAD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị MAD [Moroccan Dirham]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
MAD
Định nghĩa: MAD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ma-rốc.
Bảng chuyển đổi KMF sang MAD
| KMF [Comorian Franc] | MAD [Moroccan Dirham] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000221 MAD |
| 0.10 KMF | 0.002213 MAD |
| 1 KMF | 0.0221 MAD |
| 2 KMF | 0.0443 MAD |
| 3 KMF | 0.0664 MAD |
| 5 KMF | 0.1107 MAD |
| 10 KMF | 0.2213 MAD |
| 20 KMF | 0.4426 MAD |
| 50 KMF | 1.11 MAD |
| 100 KMF | 2.21 MAD |
| 1000 KMF | 22.13 MAD |
Cách chuyển đổi KMF sang MAD
1 KMF = 0.022131 MAD
1 MAD = 45.19 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang MAD:
15 KMF = 15 × 0.022131 MAD = 0.331967 MAD